lễ nghĩa, phép lịch sự礼儀
Còn nghĩa: lễ nghi, phép lịch sự
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: lễ nghi Tiếng Việt "lễ nghi" là nghi thức trong buổi lễ; 礼儀 là phép lịch sự hằng ngày (gần "lễ nghĩa", "lễ phép").
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 礼 ở cuối · 〜礼
Hay đi với
- 礼儀正しいlễ phép, lịch sự
- 礼儀を守るgiữ phép lịch sự
- 礼儀作法lễ nghi phép tắc
- 礼儀知らずkẻ vô lễ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay dùng dạng 礼儀正しい (lễ phép). マナー thiên về quy tắc ứng xử nơi công cộng; 礼儀 nhấn vào sự tôn trọng người khác.
Ví dụ
挨拶は礼儀の基本だ。
Chào hỏi là điều cơ bản của phép lịch sự.