lý do, nguyên cớ, hoàn cảnh; ý nghĩa, lẽ (hiểu được)訳
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
訳DỊCHgiải nghĩađọc わけ
nghĩa đengiải nghĩa→ lý do, nguyên cớ; ý nghĩa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 深い訳があるcó lý do sâu xa (khó nói)
- 訳を話すnói rõ lý do
- 訳がわからないchẳng hiểu ra sao
- 言い訳lời biện bạch
Nghĩa gần · phân biệt
- 理由Lý doLÝ DO✓ khớpSMTBDYMNN
- 事情hoàn cảnh, lý doSỰ TÌNH✓ khớpSMT
- 意味ý nghĩaÝ VỊ⚠ bẫyBDYMNN
- 故lý do, nguyên nhânCỐ
Phân biệt. Chữ 訳 cũng đọc là やく (bản dịch): 通訳, 翻訳. Trong mẫu ngữ pháp thường viết bằng kana: 〜わけだ, 〜わけではない.
Ví dụ
彼が会社を辞めた訳を、だれも知らない。
Không ai biết lý do anh ấy nghỉ việc.