sự dịch thuật (văn bản), bản dịch翻訳
Còn nghĩa: dịch (sách, tài liệu)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: phiên dịch Tiếng Việt "phiên dịch" hay chỉ dịch nói (người phiên dịch); 翻訳 là dịch văn bản, sách.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 英語に翻訳するdịch sang tiếng Anh
- 翻訳家dịch giả
- 翻訳ソフトphần mềm dịch
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Người làm nghề dịch thì nói 翻訳家/翻訳者: 「翻訳家になる」, không nói 「翻訳になる」.
Ví dụ
この小説は多くの言語に翻訳されている。
Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch ra nhiều thứ tiếng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #340広告quảng cáo, bản quảng cáo (trên báo, áp phích…)
- #341注目sự chú ý, để mắt tới, quan tâm
- #342通訳sự thông dịch (dịch nói); người phiên dịch
- #343翻訳sự dịch thuật (văn bản), bản dịch
- #344伝言lời nhắn (nhờ chuyển lại)
- #345報告sự báo cáo, thông báo kết quả; bản báo cáo
- #346録画sự ghi hình, quay lại (chương trình, video)