Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phiên
Đến lượt chờ (番), chim xòe lông vũ (羽) lật mình bay ngược gió → PHIÊN: lật; dịch.
⿰番羽cấu tạo tham khảo (IDS)翻 PHIÊN lật, chuyển (lật) · 訳 DỊCH dịch
Mimikara
Unit 4
Mở Unit 4Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn