Kho chữ漢字Kết quả cho “番”: 1 chữ có thể mở ngay. Tra cứu “番”番PHIÊNlượtKhớp vì: chữ trong truy vấn番ばんPHIÊNlượt (của ai); việc trông coi, canh giữKhớp vì: đúng mặt chữ一番いちばんNHẤT PHIÊNnhất, số một, nhất làKhớp vì: chứa 番番組ばんぐみPHIÊN TỔchương trình (truyền hình, phát thanh)Khớp vì: chứa 番交番こうばんGIAO PHIÊNđồn cảnh sát, bốt cảnh sátKhớp vì: chứa 番留守番るすばんLƯU THỦ PHIÊNtrông nhàKhớp vì: chứa 番順番じゅんばんTHUẬN PHIÊNthứ tự, lượtKhớp vì: chứa 番当番とうばんĐƯƠNG PHIÊNđến phiên trựcKhớp vì: chứa 番~番ばんPHIÊNChưa có nghĩaKhớp vì: chứa 番Hiện 8/20 từ. Xem tất cả từChữ trong kho番PhiênN3lượt, số thứ tựつが.い · バン番L0