chương trình (truyền hình, phát thanh)番組
Còn nghĩa: chương trình (truyền hình, radio)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
番PHIÊNlượt, phiênđọc ばん組TỔghép lại (nhóm)đọc ぐみ
nghĩa đenghép theo lượt→ chương trình (truyền hình, radio)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 組 ở đây đọc âm kun đục hóa: gumi.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 番 ở cuối · 〜番
- 一番nhất, số một, nhất làNHẤT PHIÊNBDYMNN
- 交番đồn cảnh sát, bốt cảnh sátGIAO PHIÊNSMTMNN
- 留守番trông nhàLƯU THỦ PHIÊNSMTMNN
Có 番 ở đầu · 番〜
Xem cả 6 từ →Có 番 ở giữa · 〜番〜
- 料理番組chương trình nấu ăn (trên TV)LIỆU LÝ PHIÊN TỔBDY
- 留守番電話hộp thư thoại, máy trả lời tự độngLƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIBDY
- 暗証番号mã PIN, số bí mậtÁM CHỨNG PHIÊN HIỆUMNN
Hay đi với
- テレビ番組chương trình truyền hình
- ニュース番組chương trình thời sự
- 歌番組chương trình ca nhạc
- 番組表lịch phát sóng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ chương trình phát sóng. Chương trình làm việc, kế hoạch thì dùng 予定・計画.
Ví dụ
毎週日曜日の夜は、好きな番組を見る。
Tối chủ nhật hằng tuần tôi xem chương trình mình thích.