訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
缶
lon, đồ đựng, hũ
Phữu · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
缶
· lon, đồ đựng, hũ
Hình ảnh cái bình đất nung có miệng rộng, dùng để đựng nước.
缶
bình đất
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 26
Họ từ / từ liên quan
缶切り
かんきり
dụng cụ mở đồ hộp
缶詰
かんづめ
đồ hộp, đồ đóng hộp