lon, hộp kim loại缶
Còn nghĩa: lon, hộp thiếc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
缶QUÁNlonđọc かん
nghĩa đenlon→ lon, hộp kim loại
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 缶ビールbia lon
- 缶詰đồ hộp
- 空き缶lon rỗng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay được viết bằng 「カン」. Đồ hộp là 缶詰; chai thuỷ tinh là 「びん」.
Ví dụ
飲み終わった缶は、こちらのごみ箱に捨ててください。
Lon uống xong xin bỏ vào thùng rác này.