訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
組
nhóm, tổ chức, bện, lắp ráp, hợp tác
Tổ · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
組
· nhóm, tổ chức, bện, lắp ráp, hợp tác
Mọi người cùng góp sợi chỉ để tạo nên một nhóm làm việc đoàn kết.
糹
Sợi chỉ
且
Tạm
Họ từ / từ liên quan
~年~(1年3組)
ねん
lớp ~ của năm học ~ (ví dụ: lớp 3 năm 1)
組み立てます
くみたてます
lắp ráp, lắp đặt
番組
ばんぐみ
chương trình (truyền hình, radio)
組
くみ
lớp, đội, nhóm
組合
くみあい
hiệp hội, công đoàn
組織
そしき
tổ chức, cấu trúc, mô
組合せ
くみあわせ
sự kết hợp
組み立てる
くみたてる
lắp ráp, xây dựng
組み合わせる
くみあわせる
ghép lại, kết hợp
組み込む
くみこむ
chèn vào, bao gồm
仕組
しくみ
cấu trúc, cơ chế
取り組む
とりくむ
nỗ lực, giải quyết