lớp ~ của năm học ~ (ví dụ: lớp 3 năm 1)~年~(1年3組)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 年 ở cuối · 〜年
Xem cả 20 từ →Có 年 ở đầu · 年〜
- 年齢Tuổi, độ tuổiNIÊN LINHSMTBDYMNN
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
Có 年 ở giữa · 〜年〜
- 忘年会tiệc tất niênVONG NIÊN HỘISMTMNN
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
- 一年中quanh năm, suốt cả nămNHẤT NIÊN TRUNGBDY
Có 組 ở cuối · 〜組
- 番組chương trình (truyền hình, phát thanh)PHIÊN TỔSMTMMKBDYMNN
- 料理番組chương trình nấu ăn (trên TV)LIỆU LÝ PHIÊN TỔBDY
- 仕組cấu trúc, cơ chếSĨ TỔ
Có 組 ở đầu · 組〜
- 組織tổ chức, cấu trúc, môTỔ CHỨC✓ khớpBDY
- 組み立てるlắp ráp, xây dựngTỔ LẬPSMTMNN
- 組み立てlắp ráp; cách sắp xếp, cấu trúc (câu)TỔ LẬPBDY