Tuổi, độ tuổi年齢
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 年 ở cuối · 〜年
Xem cả 20 từ →Có 年 ở đầu · 年〜
- 年上người lớn tuổi hơn; hơn tuổiNIÊN THƯỢNGMMKBDY
- 年代thời đại, niên đạiNIÊN ĐẠI✓ khớpBDY
- 年末cuối nămNIÊN MẠTSMTBDY
Có 年 ở giữa · 〜年〜
- 忘年会tiệc tất niênVONG NIÊN HỘISMTMNN
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
- 一年中quanh năm, suốt cả nămNHẤT NIÊN TRUNGBDY