Đang mở trang…
Đang mở trang…
LINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Linh
Ông nội ra mệnh lệnh (令) 'há miệng ra', đếm răng (歯) cháu như đếm răng ngựa để đoán tuổi → LINH: tuổi tác.
Gợi âm: 令 mệnh lệnh đọc レイ, 齢 cũng đọc レイ
⿰歯令cấu tạo tham khảo (IDS)年 NIÊN năm · 齢 LINH tuổi
高 CAO cao · 齢 LINH tuổi (tuổi tác)
高 CAO cao · 齢 LINH tuổi · 者 GIẢ người
少 THIỂU ít · 子 TỬ con · 高 CAO cao · 齢 LINH tuổi · 化 HÓA hóa, trở nên
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn