tổ chức, cấu trúc, mô組織
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: tổ chức
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 葬式 (そうしき): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 組 ở cuối · 〜組
- 番組chương trình (truyền hình, phát thanh)PHIÊN TỔSMTMMKBDYMNN
- 料理番組chương trình nấu ăn (trên TV)LIỆU LÝ PHIÊN TỔBDY
- 仕組cấu trúc, cơ chếSĨ TỔ
Có 組 ở đầu · 組〜
- 組み立てるlắp ráp, xây dựngTỔ LẬPSMTMNN
- 組み立てlắp ráp; cách sắp xếp, cấu trúc (câu)TỔ LẬPBDY
- 組合hiệp hội, công đoànTỔ HỢP≈ lệch