Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tổ
Cô giáo buộc sợi chỉ (糹) màu vào cổ tay từng em, em nào cùng màu thì ngồi quanh một bệ đá (且): chia xong nhóm → TỔ: nhóm, như 'tổ chức'.
Gợi âm: 祖 (tổ tiên) có 且, đọc ソ; 組 cũng đọc ソ
⿰糹且cấu tạo tham khảo (IDS)番 PHIÊN lượt, phiên · 組 TỔ ghép lại (nhóm)
料 LIỆU lo liệu · 理 LÝ sắp đặt · 番 PHIÊN lượt · 組 TỔ nhóm
仕 SĨ phục vụ · 組 TỔ nhóm
取 THỦ lấy · 組 TỔ nhóm
組 TỔ kết dây · 織 CHỨC dệt
組 TỔ ghép (nhóm) · 立 LẬP dựng (đứng)
組 TỔ ghép, kết · 立 LẬP dựng
組 TỔ nhóm · 合 HỢP hợp
組 TỔ nhóm · 合 HỢP hợp
組 TỔ nhóm · 込 đông đúc
組 TỔ ghép, kết (nhóm)
組 TỔ nhóm
組 TỔ nhóm
Soumatome #109
Tuần 2 · Ngày 7 · trang 40, 42
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 7, 10
Mở bài 1Mở bài 7Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 34
Kanji bài 34Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn