chèn vào, bao gồm組み込む
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 組 ở cuối · 〜組
- 番組chương trình (truyền hình, phát thanh)PHIÊN TỔSMTMMKBDYMNN
- 料理番組chương trình nấu ăn (trên TV)LIỆU LÝ PHIÊN TỔBDY
- 仕組cấu trúc, cơ chếSĨ TỔ
Có 組 ở đầu · 組〜
- 組織tổ chức, cấu trúc, môTỔ CHỨC✓ khớpBDY
- 組み立てるlắp ráp, xây dựngTỔ LẬPSMTMNN
- 組み立てlắp ráp; cách sắp xếp, cấu trúc (câu)TỔ LẬPBDY