đông đúc, chật ních (người, xe cộ)込む
Còn nghĩa: đông đúc, tắc nghẽn (tự ĐT)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
込vào, chen vàođọc こ
nghĩa đenchen vào→ đông đúc, chật ních
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 込 là chữ Nhật tự đặt, không có âm Hán Việt.Dễ nghe nhầm với 公務 (こうむ): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 道が込むđường đông, kẹt xe
- 店が込んでいるquán đang đông khách
- 人込みchỗ đông người, đám đông
- 込み合うchen chúc, đông nghịt
Nghĩa gần · phân biệt
- 混むđông đúc, chật chộiHỖNBDY
- 混雑sự đông đúc, chen chúcHỖN TẠP⚠ bẫySMTMMK
- 過密quá đông đúcQUÁ MẬT
- 賑わうnáo nhiệt, đông đúc
Phân biệt. Cũng hay viết 混む. Trái nghĩa: すく 「電車がすいている」. Thường dùng dạng 〜ている để tả trạng thái đông.
Trái nghĩa
Ví dụ
朝の電車は込んでいて、座れなかった。
Tàu buổi sáng đông nên tôi không có chỗ ngồi.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #174間に合うkịp, kịp giờ (thời hạn)
- #175間に合わせるlàm cho kịp, hoàn thành kịp (thời hạn)
- #176通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhau
- #177込むđông đúc, chật ních (người, xe cộ)
- #178すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhau
- #179掛かるđược rưới, phủ lên; tốn (thời gian, tiền); mắc (bệnh); (máy) nổ, (nhạc) bật, bị (phiền)
- #180掛けるrưới (sốt); phủ, đắp lên; bỏ ra (thời gian); gây (phiền), bật (máy, nhạc); nhân (số)