đinh ninh, tin tưởng思い込む
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 思 ở cuối · 〜思
Có 思 ở đầu · 思〜
Xem cả 10 từ →Có 思 ở giữa · 〜思〜
Có 思 · 思
- 思うnghĩTƯBDYMNN
- 思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải quaTƯMMKBDY
- 思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)TƯMMKBDY