tư duy, suy nghĩ思考
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 思 ở cuối · 〜思
Có 思 ở đầu · 思〜
- 思い出すnhớ ra, nhớ lạiTƯ XUẤTMMKBDYMNN
- 思い出kỷ niệm, ký ứcTƯ XUẤTMMKBDY
- 思い切るquyết tâm, dứt khoát; từ bỏ (ý định)TƯ THIẾTBDY
Có 思 ở giữa · 〜思〜
Có 思 · 思
- 思うnghĩTƯBDYMNN
- 思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải quaTƯMMKBDY
- 思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)TƯMMKBDY