suy nghĩ, ý kiến, quan điểm; ý tưởng, dự định考え
Còn nghĩa: suy nghĩ, ý tưởng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
考KHẢOsuy xétnhư tham khảođọc かんが
nghĩa đensuy xét→ suy nghĩ, ý kiến, ý tưởng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 考えが浮かぶnảy ra ý tưởng
- 考えを述べるtrình bày ý kiến
- 考えが甘いsuy nghĩ đơn giản, chủ quan
- 考え方cách suy nghĩ
Nghĩa gần · phân biệt
- 考えるsuy nghĩ, nghĩKHẢOBDYMNN
- 発想ý tưởng, cách suy nghĩPHÁT TƯỞNG
- 構想kế hoạch, ý tưởng, dự địnhCẤU TƯỞNG
- 見解quan điểm, ý kiếnKIẾN GIẢI✓ khớp
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 考える. 「私の考えでは」= theo ý tôi. Khác 思い (cảm xúc), 考え là ý kiến, phán đoán bằng lý trí.
Ví dụ
その問題について、私には別の考えがある。
Về vấn đề đó, tôi có ý kiến khác.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #224教えlời dạy, điều được dạy bảo; giáo lý (tôn giáo)
- #225踊りđiệu múa, điệu nhảy; sự nhảy múa
- #226思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải qua
- #227考えsuy nghĩ, ý kiến, quan điểm; ý tưởng, dự định
- #228片づけsự dọn dẹp, thu dọn; sự giải quyết cho xong (công việc)
- #229手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việc
- #230働きchức năng, tác dụng; sự hoạt động (của cơ thể, đầu óc); công sức làm việc