suy nghĩ, nghĩ考える
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
考KHẢOsuy xétnhư tham khảođọc かんが
nghĩa đensuy xét→ suy nghĩ, nghĩ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.