suy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải qua思い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
思TƯnghĩnhư tư duyđọc おも
nghĩa đennghĩ→ suy nghĩ, tâm tư; tình cảm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 思 ở cuối · 〜思
Có 思 ở đầu · 思〜
Xem cả 11 từ →Có 思 ở giữa · 〜思〜
Có 思 · 思
- 思うnghĩTƯBDYMNN
- 思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)TƯMMKBDY
- 思わずbất giác, buột (phản ứng theo phản xạ, không kịp nghĩ)TƯMMK
Hay đi với
- 嫌な思いをするtrải qua chuyện khó chịu
- 楽しい思いをするcó những giây phút vui vẻ
- 思いが届くtình cảm được truyền tới (người kia)
- 感謝の思いlòng biết ơn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 思う. 「〜思いをする」= trải qua cảm giác…. Khác 考え (ý kiến, lý trí), 思い thiên về cảm xúc.
Ví dụ
留学中は、言葉が分からなくて嫌な思いをした。
Hồi du học, vì không hiểu tiếng nên tôi đã gặp phải những chuyện khó chịu.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #223集まりbuổi họp mặt, cuộc tụ tập; mức độ người đến (đông hay vắng)
- #224教えlời dạy, điều được dạy bảo; giáo lý (tôn giáo)
- #225踊りđiệu múa, điệu nhảy; sự nhảy múa
- #226思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải qua
- #227考えsuy nghĩ, ý kiến, quan điểm; ý tưởng, dự định
- #228片づけsự dọn dẹp, thu dọn; sự giải quyết cho xong (công việc)
- #229手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việc