điệu múa, điệu nhảy; sự nhảy múa踊り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
踊DŨNGnhảyđọc おど
nghĩa đennhảy→ điệu múa, điệu nhảy
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 踊りを踊るmúa một điệu
- 盆踊りđiệu múa trong lễ Obon
- 踊りの練習buổi tập múa
Nghĩa gần · phân biệt
- 踊るnhảy múaDŨNGMNN
- ダンスKhiêu vũ, nhảy múa (danh từ, động từ `を します: khiêu vũ, nhảy múa`)MNN
- 舞うnhảy múa, bay lượn, xoay trònVŨ
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 踊る. 踊り hay chỉ điệu múa truyền thống Nhật; điệu nhảy hiện đại thường gọi là ダンス.
Ví dụ
夏祭りで、浴衣を着て盆踊りをした。
Ở lễ hội mùa hè, tôi mặc yukata và nhảy điệu Bon Odori.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #222遊びtrò chơi, sự vui chơi; việc đi chơi
- #223集まりbuổi họp mặt, cuộc tụ tập; mức độ người đến (đông hay vắng)
- #224教えlời dạy, điều được dạy bảo; giáo lý (tôn giáo)
- #225踊りđiệu múa, điệu nhảy; sự nhảy múa
- #226思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải qua
- #227考えsuy nghĩ, ý kiến, quan điểm; ý tưởng, dự định
- #228片づけsự dọn dẹp, thu dọn; sự giải quyết cho xong (công việc)