buổi họp mặt, cuộc tụ tập; mức độ người đến (đông hay vắng)集まり
Còn nghĩa: cuộc họp, sự tập hợp
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
集TẬPtụ họpnhư tập trungđọc あつ
nghĩa đentụ họp→ buổi họp mặt, cuộc tụ tập
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 集まりに出るtham dự buổi họp mặt
- 集まりがいい/悪いngười đến đông / vắng
- 地域の集まりbuổi sinh hoạt của khu dân cư
Nghĩa gần · phân biệt
- 集まるtụ tập, tập hợp (tự ĐV)TẬPBDYMNN
- 集めるthu thập, gom lại, sưu tầmTẬPBDYMNN
- 会buổi tiệc, buổi họp mặtHỘI✓ khớpMMKBDY
- ミーテイングcuộc họpMNN
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 集まる (tụ tập). Thường chỉ buổi gặp mặt thân mật; cuộc họp công việc thì dùng 会議.
Ví dụ
来週、大学の友達との集まりがある。
Tuần sau có buổi họp mặt với bạn bè thời đại học.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #220役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có ích
- #221飾りđồ trang trí, vật trang hoàng
- #222遊びtrò chơi, sự vui chơi; việc đi chơi
- #223集まりbuổi họp mặt, cuộc tụ tập; mức độ người đến (đông hay vắng)
- #224教えlời dạy, điều được dạy bảo; giáo lý (tôn giáo)
- #225踊りđiệu múa, điệu nhảy; sự nhảy múa
- #226思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải qua