đồ trang trí, vật trang hoàng飾り
Còn nghĩa: đồ trang trí
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
飾SỨCtrang sứcnhư trang sứcđọc かざ
nghĩa đenđồ trang sức→ đồ trang trí, vật trang hoàng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 飾りをつけるgắn, treo đồ trang trí
- 正月の飾りđồ trang trí ngày Tết
- 髪飾りđồ cài tóc
- 首飾りvòng cổ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 飾る (trang trí). Ghép sau danh từ chỉ vị trí: 髪飾り (đồ cài tóc), 首飾り (vòng cổ).
Ví dụ
クリスマスの飾りを子どもと一緒に作った。
Tôi đã cùng con làm đồ trang trí Giáng sinh.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #219役立つcó ích, hữu ích, giúp ích được
- #220役に立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có ích
- #220役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có ích
- #221飾りđồ trang trí, vật trang hoàng
- #222遊びtrò chơi, sự vui chơi; việc đi chơi
- #223集まりbuổi họp mặt, cuộc tụ tập; mức độ người đến (đông hay vắng)
- #224教えlời dạy, điều được dạy bảo; giáo lý (tôn giáo)