Đang mở trang…
Đang mở trang…
SỨC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sức
Tết đến, người nghiêng (𠂉) mình treo cái khăn (巾) hoa lên cửa, bày mâm ăn (飠) đẹp như tranh → SỨC: trang trí.
⿰飠⿱𠂉巾cấu tạo tham khảo (IDS)修 TU sửa · 飾 SỨC trang trí
装 TRANG trang phục · 飾 SỨC trang trí
着 TRƯỚC mặc · 飾 SỨC trang trí
首 THỦ cổ · 飾 SỨC trang trí
飾 SỨC trang sức
飾 SỨC trang trí
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn