訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
集
tập hợp, thu thập
Tập · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
集
· tập hợp, thu thập
Chim (隹) tụ trên cây (木), cả đàn tập trung: 集.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 18
Họ từ / từ liên quan
集まります
あつまります
tụ tập, tập hợp (tự ĐV)
集まります「人が~」
あつまります
tập trung lại, tụ tập lại [người ~]
集まり
あつまり
cuộc họp, sự tập hợp
採集
さいしゅう
thu thập, sưu tầm
集団
しゅうだん
tập thể, nhóm
集中
しゅうちゅう
tập trung
集会
しゅうかい
cuộc họp, tập hợp
集金
しゅうきん
thu tiền
集合
しゅうごう
tập trung, tập hợp
全集
ぜんしゅう
tuyển tập tác phẩm
編集
へんしゅう
biên tập, chỉnh sửa
募集
ぼしゅう
tuyển dụng, chiêu mộ