tập thể, nhóm集団
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: tập đoàn Tiếng Việt "tập đoàn" thường là tập đoàn kinh tế (công ty lớn); 集団 là một nhóm người, tập thể.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 手段 (しゅだん): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 集 ở cuối · 〜集
- 募集tuyển dụng, chiêu mộMỘ TẬPSMTBDY
- 問題集sách bài tập, tuyển tập đềVẤN ĐỀ TẬPBDY
- 総合問題集tuyển tập bài tập tổng hợpTỔNG HỢP VẤN ĐỀ TẬPBDY
Có 集 ở đầu · 集〜
Xem cả 5 từ →Có 集 · 集
- 集めるthu thập, gom lại, sưu tầmTẬPBDYMNN
- 集まるtụ tập, tập hợp (tự ĐV)TẬPBDYMNN
- 集まりbuổi họp mặt, cuộc tụ tập; mức độ người đến (đông hay vắng)TẬPMMK
Có 団 ở cuối · 〜団
Xem cả 4 từ →Có 団 ở đầu · 団〜
- 団体đoàn, nhóm, tập thể; tổ chức, đoàn thểĐOÀN THỂ✓ khớpSMTMMK
- 団地khu chung cưĐOÀN ĐỊA
- 団扇quạt giấyĐOÀN PHIẾN
Có 団 · 団