nhóm (người cùng đi, cùng hoạt động); nhóm, loại (khi phân chia, xếp loại)グループ
Còn nghĩa: nhóm, tập đoàn
Hay đi với
- グループに分かれるchia thành nhóm
- グループで行動するđi lại, hoạt động theo nhóm
- グループ旅行du lịch theo đoàn, theo nhóm
Nghĩa gần · phân biệt
- チームđội, nhóm (cùng thi đấu hoặc cùng làm một việc)MMKMNN
- ペアcặp đôi, quả lê
- 群れđàn, nhómQUẦN
- 班nhóm, độiBAN
Phân biệt. グループ là nhóm nói chung; チーム là đội có chung mục tiêu (thi đấu, dự án); ペア là cặp hai người.
Ví dụ
旅行では、五人ずつのグループに分かれて行動した。
Trong chuyến du lịch, chúng tôi chia thành từng nhóm năm người để đi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6
- #511クラスメートbạn cùng lớp
- #512グループnhóm (người cùng đi, cùng hoạt động); nhóm, loại (khi phân chia, xếp loại)
- #513チームđội, nhóm (cùng thi đấu hoặc cùng làm một việc)
- #514プロフェッショナルdân chuyên nghiệp, nhà nghề (người lấy việc đó làm nghề kiếm sống)
- #515アマチュアngười nghiệp dư, tay ngang (làm vì sở thích, không phải nghề)