bạn cùng lớpクラスメート
Hay đi với
- 昔のクラスメートbạn cùng lớp ngày xưa
- 大学のクラスメートbạn cùng lớp ở đại học
- クラスメートに再会するgặp lại bạn cùng lớp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cũng viết クラスメイト. 同級生 là người học cùng khóa, cùng năm, không nhất thiết ngồi cùng một lớp.
Ví dụ
クラスメートと一緒に、先生の誕生日を祝った。
Tôi cùng các bạn trong lớp tổ chức mừng sinh nhật thầy giáo.