người nghiệp dư, tay ngang (làm vì sở thích, không phải nghề)アマチュア
Còn nghĩa: nghiệp dư
Hay đi với
- アマチュア野球bóng chày nghiệp dư
- アマチュアの写真家nhiếp ảnh gia nghiệp dư
- アマチュア選手vận động viên nghiệp dư
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nói tắt là アマ. Trái nghĩa: プロ(フェッショナル). しろうと cũng là người không chuyên nhưng hay mang ý «không rành nghề».
Trái nghĩa
Ví dụ
父はアマチュアのカメラマンで、週末はいつも写真を撮りに行く。
Bố tôi là thợ ảnh nghiệp dư, cuối tuần nào cũng đi chụp ảnh.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6
- #512グループnhóm (người cùng đi, cùng hoạt động); nhóm, loại (khi phân chia, xếp loại)
- #513チームđội, nhóm (cùng thi đấu hoặc cùng làm một việc)
- #514プロフェッショナルdân chuyên nghiệp, nhà nghề (người lấy việc đó làm nghề kiếm sống)
- #515アマチュアngười nghiệp dư, tay ngang (làm vì sở thích, không phải nghề)
- #516トレーニングsự tập luyện, rèn luyện (thể lực, kỹ năng)
- #517マッサージsự xoa bóp, mát-xa
- #518アドバイスlời khuyên, sự góp ý