Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐOÀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đoàn
Cả lớp đứng sát nhau trong vòng rào (囗), không ai cách ai quá một tấc (寸), chụp ảnh kỷ niệm → ĐOÀN: nhóm, như 'đoàn kết'.
Gợi âm: ĐOÀN: đ → ダ行, đuôi -n → -n (ダン)
⿴囗寸cấu tạo tham khảo (IDS)布 BỐ vải · 団 ĐOÀN tròn, cuộn
集 TẬP tụ họp · 団 ĐOÀN đoàn
座 TỌA ngồi · 布 BỐ vải · 団 ĐOÀN đoàn thể
劇 KỊCH kịch · 団 ĐOÀN đoàn thể
公 CÔNG công cộng · 団 ĐOÀN đoàn thể
団 ĐOÀN đoàn · 体 THỂ thân, thể
団 ĐOÀN cụm, đoàn · 地 ĐỊA đất
団 ĐOÀN đoàn thể · 扇 PHIẾN cái quạt
団 ĐOÀN đoàn thể · 結 KẾT kết nối
団 ĐOÀN đoàn thể
Soumatome
Tuần 4 · Ngày 1 · trang 60, 61
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn