đệm ngồi kiểu Nhật座布団
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 座 ở cuối · 〜座
- 正座ngồi quỳ ngay ngắn (kiểu Nhật)CHÍNH TỌASMT
- 牡牛座chòm sao Kim Ngưu, cung Kim NgưuMẪU NGƯU TỌAMNN
- 星座chòm saoTINH TỌA
Có 座 ở đầu · 座〜
Xem cả 4 từ →Có 座 · 座
Có 団 ở cuối · 〜団
Xem cả 4 từ →Có 団 ở đầu · 団〜
- 団体đoàn, nhóm, tập thể; tổ chức, đoàn thểĐOÀN THỂ✓ khớpSMTMMK
- 団地khu chung cưĐOÀN ĐỊA
- 団扇quạt giấyĐOÀN PHIẾN
Có 団 · 団