chòm sao星座
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
星TINHsao (ngôi sao)đọc せい座TỌAchỗ ngồi (ngồi)như 座 còn chỉ chỗ, vị tríđọc ざ
nghĩa đenchỗ ngồi của sao→ chòm sao
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.