ngôi sao星
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
星TINHsaonhư hành tinhđọc ほし
nghĩa đensao→ ngôi sao
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 奉仕 (ほうし): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.