chỗ ngồi, ghế ngồi座席
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
座TỌAchỗ ngồi (ngồi)như tọa đàmđọc ざ席TỊCHchiếu ngồi (chỗ ngồi)đọc せき
nghĩa đenchỗ ngồi→ chỗ ngồi, ghế ngồi
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 座 ở cuối · 〜座
- 正座ngồi quỳ ngay ngắn (kiểu Nhật)CHÍNH TỌASMT
- 牡牛座chòm sao Kim Ngưu, cung Kim NgưuMẪU NGƯU TỌAMNN
- 星座chòm saoTINH TỌA
Có 座 ở đầu · 座〜
Xem cả 4 từ →Có 座 · 座