sự có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp, buổi lễ)出席
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 出 ở cuối · 〜出
Xem cả 36 từ →Có 出 ở đầu · 出〜
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)XUẤT HỘIMMKBDY
- 出来事sự việc, chuyện xảy raXUẤT LAI SỰMMKBDY
Có 出 ở giữa · 〜出〜
Có 出 · 出
Xem cả 7 từ →Hay đi với
- 授業に出席するcó mặt ở lớp học
- 結婚式に出席するdự đám cưới
- 出席をとるđiểm danh
- 出席者người tham dự
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho nơi có danh sách người dự: lớp học, cuộc họp, lễ cưới. Hoạt động, sự kiện nói chung thì hay dùng 参加.
Trái nghĩa
có mặt / vắng mặt
Ví dụ
明日の会議には、社長も出席する。
Cuộc họp ngày mai giám đốc cũng tham dự.