Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỊCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tịch
Dưới mái hiên (广) nhà văn hoá, người ta trải hai mươi (廿) cái khăn (巾) xuống sàn, mỗi khăn là một chỗ ngồi cho khách → TỊCH: chỗ ngồi, 'chủ tịch'.
Gợi âm: TỊCH: t → サ行, đuôi -ch → -ki (セキ)
⿸广⿱廿巾cấu tạo tham khảo (IDS)出 XUẤT ra · 席 TỊCH chỗ ngồi
欠 KHUYẾT thiếu (thiếu hụt) · 席 TỊCH chỗ ngồi
座 TỌA chỗ ngồi (ngồi) · 席 TỊCH chiếu ngồi (chỗ ngồi)
全 TOÀN tất cả, toàn bộ · 席 TỊCH chỗ ngồi
指 CHỈ chỉ, trỏ · 定 ĐỊNH định · 席 TỊCH chỗ ngồi
自 TỰ tự mình · 由 DO theo (do) · 席 TỊCH chỗ ngồi
出 XUẤT ra · 席 TỊCH chỗ ngồi · 率 SUẤT tỷ lệ
席 TỊCH chỗ ngồi (chiếu)
席 TỊCH chỗ ngồi
Soumatome #36
Tuần 1 · Ngày 5 · trang 20, 21
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 7, 9, 11, 13
Mở bài 1Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 33
Kanji bài 33Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn