Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỊCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tịch
Mũ nhọn (𠂊) của vầng trăng non, một dấu chấm (丶) sao: trời vừa chạng vạng → TỊCH: buổi chiều tối.
⿴𠂊丶cấu tạo tham khảo (IDS)夕 TỊCH chiều tối · 方 PHƯƠNG lúc, phía
夕 TỊCH chiều tối · 飯 PHẠN cơm
夕 TỊCH buổi chiều tối · 刊 SAN xuất bản
夕 TỊCH buổi chiều tối · 立 LẬP nổi lên (đứng dậy)
夕 TỊCH buổi chiều tối · 日 NHẬT mặt trời, ngày
夕 TỊCH buổi chiều tối · 暮 MỘ chiều tối, trời sập tối
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 4
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6, 9, 10, 12, 13
Mở bài 6Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 32
Kanji bài 32Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn