tất cả các ghế全席
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 全 ở cuối · 〜全
Có 全 ở đầu · 全〜 toàn bộ
- 全部toàn bộ, tất cảTOÀN BỘ✓ khớpSMTBDYMNN
- 全員tất cả thành viênTOÀN VIÊNBDY
- 全然hoàn toàn (không), chẳng... chút nàoTOÀN NHIÊNBDY
Có 全 · 全