sự đến muộn, trễ giờ遅刻
Còn nghĩa: sự muộn giờ, đi trễ · đến muộn, trễ giờ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
遅TRÌchậmnhư trì hoãnđọc ち刻KHẮCgiờ khắc (khắc)như thời khắcđọc こく
nghĩa đenchậm giờ→ trễ giờ, đến muộn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 授業に遅刻するvào lớp muộn
- 五分遅刻するmuộn năm phút
- 遅刻の理由lý do đến muộn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Người đến muộn so với giờ đã định (học, làm, hẹn). Tàu xe đến muộn thì dùng 遅れる, không dùng 遅刻.
Ví dụ
寝坊して、会社に三十分も遅刻した。
Tôi ngủ quên nên đến công ty muộn tới 30 phút.