Chậm, muộn (tính từ đuôi I)遅い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
遅TRÌchậmnhư trì hoãnđọc おそ
nghĩa đenchậm→ chậm, muộn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
sớm / muộn