sự chậm trễ, sự trễ (giờ, tiến độ); sự tụt hậu, lỗi thời遅れ
Còn nghĩa: sự chậm trễ, trễ nải
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
遅TRÌchậmđọc おく
nghĩa đenchậm→ sự chậm trễ; tụt hậu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 遅れが出るbị chậm trễ
- 十分遅れtrễ 10 phút
- 時代遅れlỗi thời, lạc hậu
- 流行遅れlỗi mốt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 遅れる (trễ so với giờ, tiến độ). Đừng nhầm với 遅い (chậm). 「〜分遅れ」= trễ … phút.
Ví dụ
大雪のため、電車に三十分の遅れが出ている。
Do tuyết rơi dày, tàu điện đang bị trễ 30 phút.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #240行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…
- #241帰りlượt về, sự trở về; lúc về, trên đường về
- #242急ぎsự gấp, khẩn cấp; việc gấp
- #243遅れsự chậm trễ, sự trễ (giờ, tiến độ); sự tụt hậu, lỗi thời
- #244貸しsự cho mượn, cho vay, cho thuê; món nợ/ơn người khác còn nợ mình
- #245借りsự mượn, vay; món nợ, ơn mình còn nợ người khác
- #246勝ちsự thắng, chiến thắng