sự mượn, vay; món nợ, ơn mình còn nợ người khác借り
Còn nghĩa: khoản vay, nợ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
借TÁvay mượnđọc か
nghĩa đenvay→ sự mượn, vay; món nợ mình còn nợ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 係 (かかり): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 〜に借りがあるmắc nợ (ơn) ai
- 借りを返すtrả nợ, trả ơn
- 借りを作るmắc nợ ai
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 借りる. Ngoài tiền bạc, còn chỉ ơn nghĩa mình 'nợ' người khác: 「借りを返す」= trả ơn, trả món nợ.
Trái nghĩa
Ví dụ
彼には引っ越しを手伝ってもらった借りがある。
Tôi còn nợ anh ấy vụ đã giúp tôi chuyển nhà.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #242急ぎsự gấp, khẩn cấp; việc gấp
- #243遅れsự chậm trễ, sự trễ (giờ, tiến độ); sự tụt hậu, lỗi thời
- #244貸しsự cho mượn, cho vay, cho thuê; món nợ/ơn người khác còn nợ mình
- #245借りsự mượn, vay; món nợ, ơn mình còn nợ người khác
- #246勝ちsự thắng, chiến thắng
- #247負けsự thua, thất bại
- #248迎えsự đón (người); người đến đón