sự gấp, khẩn cấp; việc gấp急ぎ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
急CẤPkíp, vộinhư cấp cứuđọc いそ
nghĩa đenvội→ sự gấp, việc gấp
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 急ぎの用事việc gấp
- 大急ぎでhết sức vội vàng
- お急ぎ便dịch vụ giao hàng nhanh
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 急ぐ. Hay dùng 「急ぎの〜」 (việc gấp) và 「大急ぎで」. Không dùng như tính từ: không nói 急ぎな人.
Ví dụ
お急ぎでなければ、明日お届けします。
Nếu quý khách không cần gấp thì ngày mai chúng tôi sẽ giao hàng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #239暮れcuối năm; lúc chạng vạng, hoàng hôn
- #240行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…
- #241帰りlượt về, sự trở về; lúc về, trên đường về
- #242急ぎsự gấp, khẩn cấp; việc gấp
- #243遅れsự chậm trễ, sự trễ (giờ, tiến độ); sự tụt hậu, lỗi thời
- #244貸しsự cho mượn, cho vay, cho thuê; món nợ/ơn người khác còn nợ mình
- #245借りsự mượn, vay; món nợ, ơn mình còn nợ người khác