Đang mở trang…
Cấp · 9 nét
Dụng · 5 nét
Việc gấp làm trái tim (心) nhảy lên, đó là 急.
Cái hộp có móc mở ra để dùng: 用.
急用 / việc khẩn cấp, việc gấp
Trong tình huống khẩn cấp, bạn dồn hết tâm trí để sử dụng mọi công cụ có thể xoay xở. Đó là việc khẩn cấp.