tàu tốc hành đặc biệt特急
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 等級 (とうきゅう): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 特 ở cuối · 〜特
Có 特 ở đầu · 特〜
- 特徴đặc điểm, đặc trưng (nét riêng dễ nhận ra)ĐẶC TRƯNG✓ khớpMMK
- 特別đặc biệt, khác thường; (dùng như phó từ) đặc biệt là, nhất làĐẶC BIỆT✓ khớpMMK
- 特長sở trường, ưu điểmĐẶC TRƯỜNG