đặc điểm, đặc trưng (nét riêng dễ nhận ra)特徴
Còn nghĩa: đặc trưng, đặc điểm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: đặc trưng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 特 ở cuối · 〜特
Có 特 ở đầu · 特〜
- 特別đặc biệt, khác thường; (dùng như phó từ) đặc biệt là, nhất làĐẶC BIỆT✓ khớpMMK
- 特急tàu tốc hành đặc biệtĐẶC CẤPMNN
- 特長sở trường, ưu điểmĐẶC TRƯỜNG
Hay đi với
- 特徴があるcó đặc điểm riêng
- 特徴的な声giọng nói đặc trưng
- 大きな特徴đặc điểm nổi bật
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 特徴 là nét riêng giúp nhận ra (tốt hay xấu đều được); 特色 thiên về điểm nổi bật, ưu điểm.
Ví dụ
この地方の料理は、味が甘いのが特徴だ。
Món ăn vùng này có đặc trưng là vị ngọt.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #395範囲phạm vi, khu vực, giới hạn
- #396内容nội dung
- #397中身đồ bên trong, ruột (hộp, túi); nội dung, thực chất (câu chuyện, con người)
- #398特徴đặc điểm, đặc trưng (nét riêng dễ nhận ra)
- #399普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)
- #400当たり前đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiên
- #401偽đồ giả, giả mạo