đồ giả, giả mạo偽
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
偽NGỤYgiảnhư ngụy trangđọc にせ
nghĩa đengiả→ đồ giả, giả mạo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 偽 ở đầu · 偽〜
Hay đi với
- 偽物đồ giả
- 偽者kẻ mạo danh
- 偽札tiền giả
- 偽のブランド品hàng hiệu giả
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 偽物 = đồ giả; 偽者 = người giả danh. Trái nghĩa với 本物 (đồ thật).
Ví dụ
ネットで買ったブランドのかばんは、偽物だった。
Chiếc túi hàng hiệu mua trên mạng hóa ra là hàng giả.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #398特徴đặc điểm, đặc trưng (nét riêng dễ nhận ra)
- #399普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)
- #400当たり前đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiên
- #401偽đồ giả, giả mạo
- #402別khác, riêng (cái khác); riêng biệt, tách riêng; theo từng (loại)
- #403国籍quốc tịch
- #404東洋phương Đông (các nước châu Á, nhất là Đông Á)