thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)普通
Còn nghĩa: N (tàu thường, tàu địa phương - dừng ở mọi ga)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
普PHỔkhắp, chung (phổ biến)đọc ふ通THÔNGthông suốtđọc つう
nghĩa đenchung khắp, thông suốt→ thông thường, bình thường
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: phổ thông Tiếng Việt "phổ thông" là cho mọi người (trường phổ thông, tiếng phổ thông); 普通 là bình thường, thông thường.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 普 ở đầu · 普〜
- 普及phổ cập, lan rộngPHỔ CẬP✓ khớpBDY
- 普通形thể thông thườngPHỔ THÔNG HÌNHBDY
- 普通のbình thường, thông thường (A na)PHỔ THÔNG≈ lệchMNN
Có 通 ở cuối · 〜通
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
- 予定通りđúng như dự địnhDỰ ĐỊNH THÔNGBDY
Có 通 ở đầu · 通〜
- 通勤sự đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)THÔNG CẦNSMTMMKBDY
- 通過sự đi qua, thông quaTHÔNG QUÁSMT
- 通訳sự thông dịch (dịch nói); người phiên dịchTHÔNG DỊCH✓ khớpMMK
Có 通 ở giữa · 〜通〜
Có 通 · 通
- 通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhauTHÔNGMMKBDYMNN
- 通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhậnTHÔNGMMKBDYMNN
- 通すđể lọt qua (gió, nhiệt); xâu (chỉ); mở (đường); cho qua; mời (khách) vào; làm thông quaTHÔNGMMK
Hay đi với
- 普通はthường thì
- 普通の人người bình thường
- 普通列車tàu thường (dừng mọi ga)
- 普通じゃないkhông bình thường
Nghĩa gần · phân biệt
- 平凡bình thường, tầm thườngBÌNH PHÀM
- 平常bình thường, thông thườngBÌNH THƯỜNG
- 正常bình thường, trạng thái bình thườngCHÍNH THƯỜNGSMT
- 一般phổ biến, thông thườngNHẤT BÀNSMT
Phân biệt. Dùng 普通の + danh từ; 普通は / 普通、 làm trạng từ 'thường thì'.
Trái nghĩa
Ví dụ
日本では普通、家に入るときに靴を脱ぐ。
Ở Nhật, thông thường người ta cởi giày khi vào nhà.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #396内容nội dung
- #397中身đồ bên trong, ruột (hộp, túi); nội dung, thực chất (câu chuyện, con người)
- #398特徴đặc điểm, đặc trưng (nét riêng dễ nhận ra)
- #399普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)
- #400当たり前đương nhiên, hiển nhiên, lẽ tất nhiên
- #401偽đồ giả, giả mạo
- #402別khác, riêng (cái khác); riêng biệt, tách riêng; theo từng (loại)