Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- ✓ Khớp: phổ cập
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 復旧 (ふっきゅう): thừa っ.
✓ Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Nghĩa gần · phân biệt
- 広まるlan rộng, lan truyền, được phổ biến (tin đồn, văn hóa, phong trào)QUẢNGMMK
- 広がるrộng ra, loe ra; lan rộng (lửa, thiệt hại, tin đồn); trải rộng ra (bầu trời, biển, sa mạc)QUẢNGMMK
- 広めるtruyền bá, phổ biến, làm lan rộng; mở rộng (kiến thức, hiểu biết)QUẢNGMMK