訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
広
rộng, rộng rãi
Quảng · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
広
· rộng, rộng rãi
Mái hiên (广) mở ra khoảng đất rộng: 広.
Họ từ / từ liên quan
広い
ひろい
rộng
広告
こうこく
quảng cáo
広げる
ひろげる
trải ra, mở rộng
広まる
ひろまる
lan rộng, phổ biến
広める
ひろめる
phổ biến, lan truyền
広さ
ひろさ
diện tích, quy mô
広場
ひろば
quảng trường
広々
ひろびろ
rộng rãi, bao la